ngấc

Học thuật
Thân thiện
ngấc

Người cha ngấc đầu lên nhìn con mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngửng đầu lên, ngẩng đầu lên: Hành động nâng đầu từ tư thế cúi xuống hoặc nhìn xuống để hướng lên trên hoặc nhìn về phía trước. Từ này thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái địa phương hoặc thân mật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ngấc đầu lên nhìn tôi với ánh mắt ngạc nhiên. ( ngẩng đầu lên nhìn tôi với ánh mắt ngạc nhiên.)
    • Đang cúi xuống nhặt đồ, ấy chợt ngấc lên khi nghe tiếng gọi. (Đang cúi xuống nhặt đồ, ấy chợt ngẩng lên khi nghe tiếng gọi.)
    • Anh ấy ngấc mặt nhìn lên bầu trời đầy sao. (Anh ấy ngẩng mặt nhìn lên bầu trời đầy sao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngấc lên": ngẩng lên, ngửng lên.

    • Cậu ngấc lên khỏi trang sách khi mẹ gọi. (Cậu ngẩng lên khỏi trang sách khi mẹ gọi.)
  • "ngấc đầu": ngẩng đầu.

    • Chú chó nằm dưới gầm bàn, thỉnh thoảng lại ngấc đầu ra nhìn. (Chú chó nằm dưới gầm bàn, thỉnh thoảng lại ngẩng đầu ra nhìn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngẩng (đg.): Cùng nghĩa với "ngấc", từ phổ thông hơn.

    • Ngẩng đầu lên nhìn. (Ngẩng đầu lên nhìn.)
  • Ngửng (đg.): Cùng nghĩa với "ngấc", thường dùng trong văn viết hoặc trang trọng hơn một chút.

    • Ngửng mặt lên trời. (Ngửng mặt lên trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngước: hướng mắt nhìn lên cao.
  • Ngửa: làm cho phần trên hướng lên (thường dùng cho mặt, lòng bàn tay).
Từ trái nghĩa
  • Cúi: hạ đầu xuống thấp.
  • Gục: cúi đầu xuống một cách mệt mỏi, buồn hoặc buồn ngủ.
ngấc

Người cha ngấc đầu lên nhìn con mình.

  1. đg. Ngửng đầu lên.