ngục

  1. d. (thường chỉ dùng trong một số tổ hợp). Nhà lao. Lính gác ngục. Nơi ngục tối. Vượt ngục*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngục
Một người lính canh gác trước cửa ngục.