ngục

Học thuật
Thân thiện
ngục

Một người lính canh gác trước cửa ngục.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà giam, nơi giam giữ nhân: Chỉ một cơ sở hoặc địa điểm chuyên dùng để giam giữ những người bị kết án hoặc bị tạm giữ.
    • Nơi tối tăm, khổ ải (nghĩa bóng): Dùng để von về một hoàn cảnh khắc nghiệt, mất tự do hoặc đau khổ tột cùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bọn thực dân đã giam cầm các chiến sĩ cách mạng trong ngục tối.
    • Tiếng hát vẫn vang lên từ sau song sắt nhà ngục, thể hiện tinh thần lạc quan.
    • Cuộc sống nghèo khó, bệnh tật khiến anh ấy cảm thấy như đang sống trong ngục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngục tối": nhà tù, nơi giam giữ chật hẹp thiếu ánh sáng, thường mang ý nghĩa khắc nghiệt.

    • Những năm tháng trong ngục tối đã rèn giũa ý chí của ông.
  • "lính gác ngục": người lính nhiệm vụ canh giữ nhà tù.

    • Lính gác ngục tuần tra rất nghiêm ngặt quanh khu vực nhà giam.
Biến thể từ gần giám
  • Ngục thất (danh từ): từ , đồng nghĩa với "ngục", chỉ nhà tù.

    • Nhà văn đãtả chân thực cảnh sống trong ngục thất thời phong kiến.
  • La ngục (danh từ): từ Hán Việt, kết hợp của "la" (bắt giữ) "ngục" (nhà tù), chỉ chung về hệ thống nhà tù, cảnh giam cầm.

    • Án phạt ấy đồng nghĩa với nhiều năm la ngục.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà tù: nơi giam giữ người phạm tội.
  • Nhà giam: nơi giam giữ.
  • Trại giam: khu vực rộng lớn dùng để giam giữ nhân.
  • Ngục tù: từ ghép nhấn mạnh ý nghĩa của chốn lao tù.
Các cụm từ liên quan
  • Vượt ngục: hành động trốn thoát khỏi nhà tù một cách mật hoặc bằng lực.

    • Kế hoạch vượt ngục của họ đã thất bại.
  • Đày vào ngục: kết án tống giam vào nhà tù.

    • Tòa án đã tuyên phạt đày hắn vào ngục.
Thành ngữ liên quan
  • Ngục tối tăm: chỉ nơi giam cầm khắc nghiệt, không ánh sáng tự do; cũng dùng để von về một cuộc sống bế tắc, khổ đau.
    • Sự bất công đã đẩy con người vào chốn ngục tối tăm.
ngục

Một người lính canh gác trước cửa ngục.

  1. d. (thường chỉ dùng trong một số tổ hợp). Nhà lao. Lính gác ngục. Nơi ngục tối. Vượt ngục*.