ngất

  1. Faint, swoon, become onconscious
    • Mệt quá ngất đi
      To faint from exhaustion
  2. Dizzy
    • Núi kia cao ngất
      That mountain is dizzy high
  3. Very expensive
    • Diện ngất
      To be decked out in very expensive clothes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngất
Người đàn ông ngất đi vì trời quá nóng.