ngọt

adj
  1. sweet
    • cà phê của tôi ngọt quá
      My coffee is too sweet. sugary; sweet (words)
    • nói ngọt với người nào
      to say sweet nothings to someone

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngọt
Trẻ con thích ăn kẹo vì vị ngọt của nó.