ngốt

  1. Grow oppressively hot
    • Phòng đông người ngốt lên được
      The room grew oppressivedly hot because of a crowd
  2. Covet
    • Ngốt của lấy vợ già hơn mình
      To marry a girl older than one because one convets her wealth

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống