ngõ

  1. d. 1 Đường nhỏ hẹp trong làng xóm, phố phường. Ngõ phố. Đường ngang ngõ tắt. 2 (, hoặc ph.). Cổng vào sân nhà. Bước ra khỏi ngõ. Trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã tường (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngõ"

ngõ
Một người đàn ông đi bộ qua một con ngõ nhỏ.