ngõ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường: Chỉ lối đi hẹp, thường là đường công cộng nối giữa các ngôi nhà hoặc dẫn vào một khu vực dân cư.
- Cổng vào sân nhà (cũ, hoặc phương ngữ): Chỉ lối ra vào chính của một khu đất, thường có cửa, dẫn từ đường lớn vào sân nhà.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà tôi nằm trong một con ngõ nhỏ rất yên tĩnh.
- Trẻ con trong ngõ thường tụ tập chơi đá bóng vào buổi chiều.
- Ông ấy đứng đợi ở đầu ngõ.
- Cổng ngõ nhà bà ấy được làm bằng gỗ rất đẹp. (nghĩa cũ/phương ngữ)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đường ngang ngõ tắt": Chỉ những lối đi nhỏ, ngắn, tắt ngang để đi nhanh hơn. Thường dùng để ví von về những cách thức, con đường không chính thống hoặc nhanh chóng.
- Muốn đến chợ nhanh thì phải đi đường ngang ngõ tắt.
- "Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường" (thành ngữ): Việc trong nhà chưa biết thì người ngoài đường đã biết rồi. Ý chỉ tin tức lan truyền rất nhanh ra bên ngoài.
- Chuyện của hai đứa nó, trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã tường rồi.
Biến thể và từ gần giống
- Hẻm (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ lối đi nhỏ và hẹp giữa các nhà, phổ biến hơn ở miền Nam Việt Nam.
- Nhà anh ấy ở trong một con hẻm cụt.
- Ngách (danh từ): Ngõ nhỏ, thường là nhánh phụ hoặc sâu hơn bên trong một con ngõ.
- Quán cà phê nằm sâu trong một cái ngách.
Từ đồng nghĩa
- Lối: Đường đi nhỏ, hẹp.
- Đường nhỏ: Cách nói chung về con đường có kích thước nhỏ.
Các cụm từ liên quan
- Hết ngõ nói (cụm từ cố định, phương ngữ): Hết cách nói, không còn lời nào để biện minh hoặc giải thích; tình thế đã đến mức cùng cực.
- Lỗi lầm rành rành như vậy thì hết ngõ nói rồi.
- Đầu ngõ: Vị trí bắt đầu của một con ngõ, nơi giao với đường lớn.
- Cửa hàng tạp hóa nằm ngay đầu ngõ.
- Ngõ cụt: Con ngõ không có lối ra, chỉ có một lối vào.
- Anh đi nhầm vào một ngõ cụt rồi, phải quay xe lại thôi.
Thành ngữ liên quan
- "Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường": (Như đã giải thích ở mục trên).
- d. 1 Đường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường. Ngõ phố. Đường ngang ngõ tắt. 2 (cũ, hoặc ph.). Cổng vào sân nhà. Bước ra khỏi ngõ. Trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã tường (tng.).