ngũ

  1. d. 1. Đơn vị quân đội xưa, gồm năm người. 2. Đơn vị chiều dài , bằng năm thước, hay mười gang, vào khoảng hai mét, dùng trong đo đạc ().NGũ âM.- Năm âm thanh chính của nhạc cổ cung, thương, chủy, giốc, .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngũ
Một ngũ lính đang hành quân trên con đường đất.