ngó
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Mầm non của một số loài cây mọc từ dưới nước lên: Phần non, giòn, thường ăn được, của các loại cây thủy sinh.
Động từ:
- Nhìn, liếc nhìn: Hành động hướng mắt về một hướng hoặc một vật để thấy.
- Chú ý, quan tâm nhìn: Nhìn với sự để ý, thường thể hiện tình cảm (thương, ghét) hoặc sự quan sát kỹ lưỡng.
- Để ý, trông nom, chăm sóc: Dành sự quan tâm, chú ý tới một người hoặc một việc nào đó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Gỏi ngó sen là một món ăn thanh mát. (Món gỏi làm từ mầm sen non.)
- Ngó cần thường được dùng để xào hoặc nấu canh. (Mầm non của cây cần nước thường được dùng để xào hoặc nấu canh.)
Động từ:
- Cô ấy ngó ra cửa sổ, hy vọng thấy bóng dáng người thân. (Cô ấy nhìn ra cửa sổ.)
- Anh ta chỉ ngó lơ qua rồi đi thẳng, chẳng thèm chào hỏi. (Anh ta chỉ liếc nhìn qua một cách hờ hững.)
- Bà cụ ngó đứa cháu ngoại bằng ánh mắt trìu mến. (Bà cụ nhìn đứa cháu với ánh mắt yêu thương.)
- Công việc nhà cửa, anh ấy chẳng bao giờ ngó tới. (Anh ấy chẳng bao giờ quan tâm, chăm lo đến việc nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ngó nghiêng": nhìn quanh, liếc nhìn các phía một cách tò mò hoặc dò xét.
- Cậu bé ngó nghiêng khắp cửa hàng đồ chơi. (Cậu bé nhìn quanh khắp cửa hàng đồ chơi.)
"ngó lơ": làm ngơ, cố tình không nhìn hoặc không quan tâm đến.
- Dù bạn có nói gì, nó vẫn cứ ngó lơ đi. (Dù bạn có nói gì, nó vẫn cứ làm ngơ.)
"ngó trộm": nhìn lén, nhìn một cách vụng trộm.
- Đừng ngó trộm bài của bạn trong giờ kiểm tra. (Đừng nhìn lén bài của bạn.)
Biến thể và từ liên quan
- Ngó sen (danh từ): Phần thân non (củ) của cây sen, dùng làm thực phẩm.
- Ngó cần (danh từ): Phần mầm non của cây rau cần nước.
- Ngó ngoáy (động từ, khẩu ngữ): Nhìn lung tung, không tập trung.
Từ đồng nghĩa
- Nhìn: Hướng mắt về phía nào đó để thấy.
- Liếc: Nhìn nhanh, thoáng qua.
- Quan tâm: Để ý, chú trọng đến.
- Trông nom: Chăm sóc, coi sóc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Ngó tới: Quan tâm, chú ý đến.
- Sau bao năm, cuối cùng anh ấy cũng ngó tới việc học hành. (Sau bao năm, anh ấy cũng quan tâm đến việc học.)
Ngó lại: Ngoảnh lại nhìn, nhìn về phía sau.
- Cô gái bước đi mà không hề ngó lại. (Cô gái bước đi mà không hề ngoảnh lại nhìn.)
Thành ngữ liên quan
- Người ghét ngó ít, người thương ngó hoài: (Thành ngữ) Ý nói với người mình không ưa thì ít khi nhìn, còn với người mình yêu mến thì lúc nào cũng muốn ngắm nhìn.
- Ngó mặt làm ngơ: Giả vờ không nhìn thấy, không biết đến.
- 1 dt Mầm non của một số loài cây đâm từ dưới nước lên: Ngó sen; Ngó cần.
- 2 đgt 1. Nhìn: Ngó ra đằng sau, còn thấy một hai cung điện cũ (Trương Vĩnh Kí). 2. Chú ý nhìn: Trời sinh con mắt là gương, người ghét ngó ít, người thương ngó hoài (cd). 3. Để ý trông nom: Cửa nhà, chẳng thèm ngó tới.