ngó

Học thuật
Thân thiện
ngó

Một em bé ngó ra ngoài cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mầm non của một số loài cây mọc từ dưới nước lên: Phần non, giòn, thường ăn được, của các loại cây thủy sinh.
  2. Động từ:

    • Nhìn, liếc nhìn: Hành động hướng mắt về một hướng hoặc một vật để thấy.
    • Chú ý, quan tâm nhìn: Nhìn với sự để ý, thường thể hiện tình cảm (thương, ghét) hoặc sự quan sát kỹ lưỡng.
    • Để ý, trông nom, chăm sóc: Dành sự quan tâm, chú ý tới một người hoặc một việc nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Gỏi ngó sen một món ăn thanh mát. (Món gỏi làm từ mầm sen non.)
    • Ngó cần thường được dùng để xào hoặc nấu canh. (Mầm non của cây cần nước thường được dùng để xào hoặc nấu canh.)
  • Động từ:

    • ấy ngó ra cửa sổ, hy vọng thấy bóng dáng người thân. ( ấy nhìn ra cửa sổ.)
    • Anh ta chỉ ngó qua rồi đi thẳng, chẳng thèm chào hỏi. (Anh ta chỉ liếc nhìn qua một cách hờ hững.)
    • cụ ngó đứa cháu ngoại bằng ánh mắt trìu mến. ( cụ nhìn đứa cháu với ánh mắt yêu thương.)
    • Công việc nhà cửa, anh ấy chẳng bao giờ ngó tới. (Anh ấy chẳng bao giờ quan tâm, chăm lo đến việc nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngó nghiêng": nhìn quanh, liếc nhìn các phía một cách tò mò hoặc dò xét.

    • Cậu ngó nghiêng khắp cửa hàng đồ chơi. (Cậu nhìn quanh khắp cửa hàng đồ chơi.)
  • "ngó ": làm ngơ, cố tình không nhìn hoặc không quan tâm đến.

    • bạn nói , vẫn cứ ngó đi. ( bạn nói , vẫn cứ làm ngơ.)
  • "ngó trộm": nhìn lén, nhìn một cách vụng trộm.

    • Đừng ngó trộm bài của bạn trong giờ kiểm tra. (Đừng nhìn lén bài của bạn.)
Biến thể từ liên quan
  • Ngó sen (danh từ): Phần thân non (củ) của cây sen, dùng làm thực phẩm.
  • Ngó cần (danh từ): Phần mầm non của cây rau cần nước.
  • Ngó ngoáy (động từ, khẩu ngữ): Nhìn lung tung, không tập trung.
Từ đồng nghĩa
  • Nhìn: Hướng mắt về phía nào đó để thấy.
  • Liếc: Nhìn nhanh, thoáng qua.
  • Quan tâm: Để ý, chú trọng đến.
  • Trông nom: Chăm sóc, coi sóc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ngó tới: Quan tâm, chú ý đến.

    • Sau bao năm, cuối cùng anh ấy cũng ngó tới việc học hành. (Sau bao năm, anh ấy cũng quan tâm đến việc học.)
  • Ngó lại: Ngoảnh lại nhìn, nhìn về phía sau.

    • gái bước đi không hề ngó lại. ( gái bước đi không hề ngoảnh lại nhìn.)
Thành ngữ liên quan
  • Người ghét ngó ít, người thương ngó hoài: (Thành ngữ) Ý nói với người mình không ưa thì ít khi nhìn, còn với người mình yêu mến thì lúc nào cũng muốn ngắm nhìn.
  • Ngó mặt làm ngơ: Giả vờ không nhìn thấy, không biết đến.
ngó

Một em bé ngó ra ngoài cửa sổ.

  1. 1 dt Mầm non của một số loài cây đâm từ dưới nước lên: Ngó sen; Ngó cần.
  2. 2 đgt 1. Nhìn: Ngó ra đằng sau, còn thấy một hai cung điện (Trương Vĩnh ). 2. Chú ý nhìn: Trời sinh con mắt gương, người ghét ngó ít, người thương ngó hoài (cd). 3. Để ý trông nom: Cửa nhà, chẳng thèm ngó tới.