ngó

  1. 1 dt Mầm non của một số loài cây đâm từ dưới nước lên: Ngó sen; Ngó cần.
  2. 2 đgt 1. Nhìn: Ngó ra đằng sau, còn thấy một hai cung điện (Trương Vĩnh ). 2. Chú ý nhìn: Trời sinh con mắt gương, người ghét ngó ít, người thương ngó hoài (cd). 3. Để ý trông nom: Cửa nhà, chẳng thèm ngó tới.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngó"

ngó
Một em bé ngó ra ngoài cửa sổ.