ngù
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tua, dải trang trí: Một bộ phận trang trí thường làm bằng chỉ, sợi hoặc lông, buông rủ xuống từ một vật chính. Ví dụ: ngù ở cán giáo, ngù ở vai áo.
- Chốt guốc (phương ngữ): Một miếng gỗ hoặc sừng được đóng lên mặt guốc, thay cho quai, dùng để kẹp ngón chân cái và ngón chân thứ hai khi đi.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa chính: tua trang trí):
- Cây giáo cổ có một cái ngù đỏ rất đẹp.
- Trang phục truyền thống thường được thêu thêm ngù ở hai bên vai.
Danh từ (nghĩa phương ngữ: chốt guốc):
- Đôi guốc mộc này có ngù bằng gỗ, đi rất chắc chân.
- Ngày xưa, nhiều người đi guốc có ngù thay vì quai da.
Các cách sử dụng nâng cao
"Ngù giáo": Chỉ cụ thể cái tua trang trí ở cán giáo, thường thấy trong các binh khí cổ hoặc đồ tế lễ.
- Bảo tàng trưng bày thanh long đao với ngù giáo bằng lông đuôi ngựa.
"Ngù vai": Chỉ cụ thể phần tua trang trí ở vai áo, thường thấy trên áo lễ, áo choàng.
- Áo bào của vua chúa ngày xưa thường có ngù vai thêu chỉ vàng.
Biến thể và từ gần giống
- Tua (danh từ): Vật trang trí có dạng sợi dài rủ xuống, nghĩa rộng và phổ biến hơn "ngù".
- Rủ (động từ/tính từ): Trạng thái buông thõng xuống, có thể dùng để miêu tả hình dáng của "ngù".
- Chốt (danh từ): Vật dùng để cài, giữ chặt; có nghĩa gần với "ngù" trong phương ngữ (chốt guốc).
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa trang trí: Tua, dải rủ, thao.
- Nghĩa chốt guốc (phương ngữ): Nêm, chêm, cái kẹp.
Các cụm từ liên quan
- Có ngù: Cụm từ miêu tả đặc điểm của một vật được trang trí bằng tua rủ.
- Thanh thương có ngù trông rất uy nghi.
- Guốc ngù: Cụm từ chỉ loại guốc sử dụng chốt gỗ/sừng thay cho quai.
- Ở một số vùng quê, guốc ngù vẫn còn được sử dụng.
- d. Tua ở vật gì rủ xuống: Giáo có ngù; Ngù vai áo.
- (đph) d. Chốt bằng gỗ hoặc bằng sừng, đóng lên mặt guốc thay cho quai, để kẹp ngón chân cái và ngón chân thứ hai vào đấy mà đi.