ngút
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bốc lên cao, cuồn cuộn lên: Diễn tả hình ảnh một thứ gì đó (thường là khói, lửa, hơi nước) bốc mạnh và vươn lên rất cao, tạo thành một cột hoặc một làn lớn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Khói đen ngút từ ống khói nhà máy. (Khói đen bốc cao từ ống khói nhà máy.)
- Lửa cháy ngút trời trong đám cháy rừng. (Lửa cháy bốc cao ngất trời trong đám cháy rừng.)
- Hơi nước ngút lên từ nồi cơm điện vừa mở vung. (Hơi nước bốc lên cao từ nồi cơm điện vừa mở nắp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ngút ngàn": (tính từ) diễn tả sự mênh mông, rộng lớn, trải dài đến vô tận, thường dùng cho không gian.
- Cánh đồng lúa chín vàng ngút ngàn tầm mắt. (Cánh đồng lúa chín vàng mênh mông trải dài đến tận chân trời.)
- "ngút trời": (cụm động từ) bốc lên cao đến tận trời, nhấn mạnh mức độ rất cao.
- Cột khói đen ngút trời sau vụ nổ. (Cột khói đen bốc cao đến tận trời sau vụ nổ.)
Biến thể và từ gần giống
- Ngùn ngụt (tính từ, trạng từ): Diễn tả khói, lửa, hơi nóng bốc lên mạnh mẽ, liên tục và dày đặc.
- Ngọn lửa cháy ngùn ngụt. (Ngọn lửa cháy bốc lên mạnh mẽ và dày đặc.)
- Bốc (động từ): Nghĩa rộng hơn, chỉ hành động bay lên, tỏa ra (khói, hơi, mùi...).
- Hương thơm bốc lên từ nồi canh. (Hương thơm tỏa ra từ nồi canh.)
Từ đồng nghĩa
- Cuồn cuộn: (thường dùng cho khói, sóng) diễn tả sự chuyển động mạnh, cuộn lên từng đợt.
- Bốc cao: Bốc lên ở độ cao lớn.
Thành ngữ liên quan
- Khói ngút, lửa bừng: Thường dùng để miêu tả cảnh hỏa hoạn dữ dội hoặc không khí chiến tranh ác liệt.
- Chiến trường năm xưa khói ngút, lửa bừng. (Chiến trường năm xưa khói bốc cao, lửa cháy rực.)
- đg. Bốc lên cao: Khói ngút.