ngất

Học thuật
Thân thiện
ngất

Người đàn ông ngất đi vì trời quá nóng.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Rất cao, cao vút: Dùng để miêu tả một vật chiều cao vượt trội, gây ấn tượng mạnh về độ cao.
    • Rất sang trọng, đắt đỏ (thông tục): Dùng trong văn nói để nhấn mạnh mức độ sang trọng, hào nhoáng, thường liên quan đến trang phục hoặc phong cách.
  2. Danh từ (viết tắt: y):

    • Tình trạng bất tỉnh: Chỉ trạng thái một người bị ngã lăn ra, mất ý thức tạm thời, thường do thiếu máu lên não hoặc sốc tinh thần.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Tòa nhà chọc trời cao ngất. (Tòa nhà chọc trời cao vút.)
    • ấy diện ngất trong bộ váy dạ hội. ( ấy mặc rất sang trọng trong bộ váy dạ hội.)
  • Danh từ:

    • Nghe tin dữ, cụ lên cơn ngất. (Nghe tin dữ, cụ lên cơn bất tỉnh.)
    • Anh ta bị ngất xỉu kiệt sức. (Anh ta bị ngất xỉu kiệt sức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cao ngất ngưởng": rất cao có vẻ chênh vênh, không vững.

    • Ngọn tháp cổ đứng cao ngất ngưởng trên đồi. (Ngọn tháp cổ đứng rất cao chênh vênh trên đồi.)
  • "ngất ngây": trạng thái say mê, li đến mức như quên hết xung quanh (thường do cảm xúc, hương thơm...).

    • Hương hoa nhài thoang thoảng khiến lòng người ngất ngây. (Hương hoa nhài thoang thoảng khiến lòng người say đắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngất xỉu (động từ): bị ngất, bất tỉnh. Đây từ ghép phổ biến nhất để diễn tả hành động bị ngất.

    • Bệnh nhân ngất xỉu ngay tại phòng chờ. (Bệnh nhân bất tỉnh ngay tại phòng chờ.)
  • Ngất đi (động từ): ngã lăn ra bất tỉnh.

    • ấy ngất đi khi thấy máu. ( ấy bất tỉnh khi thấy máu.)
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ (nghĩa "rất cao"): Chót vót, vời vợi.
  • Danh từ (nghĩa "bất tỉnh"): Bất tỉnh, hôn mê (mức độ nặng hơn), xỉu.
Các cụm từ liên quan
  • Lên cơn ngất: bắt đầu rơi vào trạng thái bất tỉnh.

    • lão lên cơn ngất giữa chợ. ( lão bắt đầu bất tỉnh giữa chợ.)
  • Tỉnh lại sau cơn ngất: trở lại trạng thái ý thức sau khi bị ngất.

    • May mà anh ấy tỉnh lại sau cơn ngất. (May mà anh ấy tỉnh lại sau cơn bất tỉnh.)
Thành ngữ liên quan
  • Cao ngất trời xanh: cực kỳ cao, cao đến mức tận trời xanh (dùng để von, nhấn mạnh).

    • Ước mơ của cậu ấy cao ngất trời xanh. (Ước mơ của cậu ấy cao vời vợi.)
  • Ngất trên ngưởng dưới: (ít dùng) diễn tả trạng thái nửa tỉnh nửa , không hoàn toàn ý thức.

    • Sau va chạm, anh ta nằm đó ngất trên ngưởng dưới. (Sau va chạm, anh ta nằm đó trong trạng thái nửa tỉnh nửa .)
ngất

Người đàn ông ngất đi vì trời quá nóng.

  1. ph. 1. Nói cao lắm: Núi cao ngất. 2. Rất sang (thtục): Diện ngất.
  2. (y) d. Tình trạng người ngã lăn ra, không biết các mạch máu trong óc thiếu máu.