ngược

  1. I. ph. 1. Quay phần dưới lên trên: Bức tranh dán ngược. 2. Theo chiều trái lại: Đi ngược gió; Ngược dòng sông. II. đg. Đi về phía vùng cao; đi trái chiều dòng nước: Ngược Lạng Sơn; Ngược Yên Bái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngược
Thuyền chèo ngược dòng sông.