ngược

  1. remonter
    • Ngược theo dòng thời sông
      remonter le long d'un fleuve
    • Ngược dòng thời gian
      remonter le cours des ans
  2. inverse
    • ảnh ngược
      (vậthọc) image inverse
    • Chiều ngược
      sens inverse
  3. contraire
    • Gió ngược
      vent contraire
  4. (thiên văn học) rétrograde
    • Chuyển động ngược
      mouvement rétrograde
  5. à l' envers
    • Bức tranh treo ngược
      un tableau suspendu à l'envers
  6. contre
    • Bơi ngược dòng
      nager contre le courant
    • Đi ngược gió
      aller contre le vent
    • mạn ngược
      haute région

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngược
Thuyền chèo ngược dòng sông.