ngần

Học thuật
Thân thiện
ngần

Đọc ngần này trang sách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • chừng mực, giới hạn: "Ngần" diễn tả một mức độ, số lượng hoặc phạm vi được xác định, không vượt quá một giới hạn nào đó.
    • Trắng, sáng trắng (trong từ ghép "trắng ngần"): Khi kết hợp với từ "trắng", "ngần" nhấn mạnh màu trắng sáng, tinh khiết.
  2. Phó từ:

    • Chỉ một số lượng, một mức độ nhất định: "Ngần" được dùng để chỉ một đại lượng cụ thể nào đó, thường đi kèm với các từ chỉ định như "này", "ấy", "nọ".
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ăn tiêu ngần thì mới để dành được. (Chi tiêu chừng mực thì mới để dành được.)
    • Bức tường quét vôi trắng ngần. (Bức tường quét vôi trắng sáng.)
  • Phó từ:

    • Tôi chỉ đọc ngần này trang sách thôi. (Tôi chỉ đọc chừng này trang sách thôi.)
    • Cho vào nồi canh ngần ấy muối vừa ăn. (Cho vào nồi canh chừng ấy muối vừa ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " ngần": mức độ, giới hạn, biết tiết chế.

    • Sống ở đời, biết đủ ngần thì tâm mới an. (Sống ở đời, biết đủ chừng mực thì tâm mới an.)
  • "ngần ấy" / "ngần này": dùng để chỉ một lượng, một số cụ thể đang được nhắc đến hoặc chỉ ra.

    • Anh làm được ngần ấy việc trong một ngày thật đáng nể. (Anh làm được chừng ấy việc trong một ngày thật đáng nể.)
Biến thể từ gần giống
  • Trắng ngần (tính từ): trắng sáng, trắng tinh.

    • Cánh đồng hoa bông trắng ngần trong nắng sớm. (Cánh đồng hoa bông trắng tinh trong nắng sớm.)
  • Ngần ngừ (động từ): do dự, chần chừ, không dứt khoát. (Lưu ý: Đây một từ ghép khác với nghĩa của "ngần" đơn lẻ).

Từ đồng nghĩa
  • Chừng mực (danh từ/tính từ): mức độ vừa phải, điều độ.
  • Mức (danh từ): giới hạn, độ.
Từ trái nghĩa
  • Vô độ: không chừng mực, quá độ.
  • Thừa thãi: nhiều hơn mức cần thiết.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn ngần, ở chừng: Thành ngữ khuyên sống nên chừng mực, điều độ trong cả ăn uống, chi tiêu cách ở đời.
    • Cụ dạy con cháu phải biết "ăn ngần, ở chừng". (Cụ dạy con cháu phải biết sống chừng mực, điều độ.)
ngần

Đọc ngần này trang sách.

  1. d. 1. Chừng mực: Ăn tiêu ngần. 2. Một số, một lượng: Đọc ngần này trang sách; Cho ngần ấy muối.