ngầu

  1. cũng như ngàu very muddy
    • Mưa xong nước sông đục ngầu
      Afterthe rain the river water was very muddy
  2. Bloodshot
    • Mắt đau nặng đỏ ngầu
      To have bloodshot eyes bacause of a bad sore
    • Mắt đỏ ngầu giận
      To have bloodshot eyes bacause of anger
    • Ngầu ngầu (láy, ý tăng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

ngầu
Nước sông đục ngầu sau cơn mưa lớn.