ngậm

  1. đgt. 1 Mím môi lại để giữ cho miệngtrạng thái khép kín; trái với : ngậm chặt miệng. 2. Giữmiệng hoặc trong miệng: ngậm thuốc Mồm ngậm kẹo. 3. Nén chịu đựng: ngậm oan ngậm đắng ra về.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngậm"

ngậm
Một em bé ngậm một viên kẹo mút màu đỏ.