ngầm

  1. I. tt. 1. Kín, không lộ ra do ở sâu bên trong, bên dưới: hầm ngầm, tàu ngầm. 2. Kín đáo không cho người khác biết: Hai người ngầm báo cho nhau nghịch ngầm. II. dt. Đoạn đường giao thông đi sâu dưới: xe đi qua ngầm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ngầm"

ngầm
Xe ô tô đang đi qua ngầm.