ngổ

Học thuật
Thân thiện
ngổ

Người lái xe ngổ ngáo vượt ẩu trên đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bạo liều, không sợ hãi, không cân nhắc hậu quả: "Ngổ" dùng để miêu tả tính cách hoặc hành động táo bạo, liều lĩnh, thường theo hướng tiêu cực, thiếu sự thận trọng.
    • Hỗn xược, ngang ngược (trong lời nói): "Ngổ" cũng có thể dùng để chỉ cách ăn nói hỗn hào, thiếu tôn trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tính rất ngổ, chẳng sợ ai. (Tính rất liều lĩnh/bạo ngược, chẳng sợ ai.)
    • Thằng ăn nói ngổ quá, cần phải dạy bảo. (Thằng ăn nói hỗn xược quá, cần phải dạy bảo.)
    • Hành động ngổ ấy rồi sẽ chuốc lấy hậu quả. (Hành động liều lĩnh ấy rồi sẽ chuốc lấy hậu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngổ ngáo": (tính từ) nhấn mạnh hơn tính chất liều lĩnh, ngang ngược.

    • cái tính ngổ ngáo từ nhỏ. ( cái tính ngang ngược/liều lĩnh từ nhỏ.)
  • "Vổ": (tính từ) một từ cổ, đồng nghĩa với "ngổ".

    • Con người vổ ấy chẳng coi ai ra gì. (Con người ngang ngược/liều lĩnh ấy chẳng coi ai ra gì.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngỗ ngáo: Cách viết dùng phổ biến hơn của "ngổ ngáo", cùng nghĩa.
  • Ngang ngược: (tính từ) hành vi, thái độ không tuân theo lẽ phải hay kỷ luật.
  • Hỗn xược: (tính từ) lời nói, thái độlễ, thiếu tôn trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Liều lĩnh: Hành động không suy nghĩ đến nguy hiểm hay hậu quả.
  • Táo bạo: dũng khí, mạnh mẽ (có thể mang nghĩa tích cực hơn "ngổ").
  • Bạo ngược: Hung dữ tàn ác (thường mạnh hơn "ngổ").
Từ trái nghĩa
  • Thận trọng: Cẩn thận, suy xét kỹ trước khi hành động.
  • Nhu mì: Hiền lành, dịu dàng.
  • Lễ phép: thái độ, lời nói đúng mực, tôn trọng người trên.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ngổ" thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để phê phán tính cách hoặc hành vi.
  • Trong văn nói, "ngổ ngáo" hoặc "ngỗ ngáo" được dùng phổ biến hơn từ đơn "ngổ".
  • Không nên nhầm lẫn với từ "ngổ" chỉ một loại rau thơm (ngổ om, ngổ điếc).
ngổ

Người lái xe ngổ ngáo vượt ẩu trên đường.

  1. t. Cg. Ngổ ngáo, vổ. Bạo liều: Tính ngổ; Ăn nói ngổ.