nhói

  1. Feeling stinging pain
    • Bị gai châm đau nhói
      To feel a stinging pain when pierced by a thorn
    • nhoi nhói (láy, ý giảm)
      Somewhat stinging
    • Nhoi nhóimạng mỡ
      To feel a somewhat stinging pain in one's side

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nhói"

nhói
Cô ấy cảm thấy nhói ở đầu ngón tay khi chạm vào cái gai.