throbbing

/θrɔbiɳ/
danh từ
  1. sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự rộn lên; tiếng đập mạnh
  2. sự rộn ràng
tính từ
  1. đập mạnh (tim, mạch...)
  2. nhói, nhoi nhói
    • a throbbing pain
      sự đau nhói
  3. rộn ràng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "throbbing"

throbbing
His head was filled with a constant, throbbing pain.