nhiễu

  1. Crepe
    • Nhiễu đen
      Crape
  2. Pester, trouble
    • Quan lại nhiễu dân
      The mandarins pestered the people
  3. Jam
    • giừm Nhiễu đài phát thanh
      To jam a broadcasting station

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhiễu
Một con mèo nhảy lên bàn làm nhiễu giấy tờ.