nhiễu

Học thuật
Thân thiện
nhiễu

Một con mèo nhảy lên bàn làm nhiễu giấy tờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loại vải dệt bằng , mặt vải nổi lên những hạt nhỏ li ti giống như cát: "Nhiễu" một loại vải truyền thống, thường mỏng nhẹ bề mặt sần.
  2. Động từ:

    • Làm phiền, quấy rầy, gây khó chịu một cách không cần thiết: Hành động gây trở ngại hoặc ảnh hưởng tiêu cực đến ai đó.
    • Can thiệp, làm sai lệch (một tín hiệu, sóng điện từ): Làm gián đoạn hoặc làm nhiễu loạn một luồng thông tin, âm thanh hoặc hình ảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • mặc tấm áo dài may bằng nhiễu đen. ( mặc tấm áo dài may bằng vải nhiễu màu đen.)
    • Tấm nhiễu này mặt vải nổi cát rất đẹp. (Tấm vải nhiễu này bề mặt nổi hạt rất đẹp.)
  • Động từ (nghĩa làm phiền):

    • Những kẻ xấu thường tìm cách nhiễu người lương thiện. (Những kẻ xấu thường tìm cách quấy rầy người lương thiện.)
    • Đừng nhiễu em khi đang ngủ. (Đừng làm phiền em khi đang ngủ.)
  • Động từ (nghĩa can thiệp tín hiệu):

    • Một trạm phát sóng lạ đang nhiễu tín hiệu radio của chúng tôi. (Một trạm phát sóng lạ đang can thiệp làm sai lệch tín hiệu radio của chúng tôi.)
    • Cơn bão đã nhiễu sóng liên lạc vệ tinh. (Cơn bão đã làm nhiễu loạn sóng liên lạc vệ tinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhiễu sự": (cổ văn) gây rối, quấy rối công việc hoặc sự yên ổn.

    • Bọn gian thần nhiễu sự triều đình. (Bọn gian thần gây rối trong triều đình.)
  • Dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật: Chỉ sự can thiệp, gây nhiễu loạn.

    • Nhiễu từ trường: sự can thiệp của từ trường ngoài ý muốn.
    • Nhiễu tâm lý: yếu tố gây xáo trộn, phân tâm trong tâm lý.
Biến thể từ liên quan
  • Nhiễu loạn (động từ/ danh từ): trạng thái hoặc hành động gây rối loạn, mất trật tự, thường dùng trong vật , xã hội học.

    • Nhiễu loạn không khí: sự rối loạn của các luồng không khí.
  • Gây nhiễu (cụm động từ): hành động cố ý can thiệp, làm sai lệch.

    • Máy gây nhiễu: thiết bị dùng để can thiệp sóng điện từ.
  • Tạp nhiễu (danh từ): trong truyền thông, chỉ các tín hiệu, âm thanh nhiễu loạn không mong muốn.

    • Tín hiệu bị lẫn tạp nhiễu. (Tín hiệu bị lẫn với nhiễu loạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Quấy rầy / Làm phiền (động từ, nghĩa làm phiền): gây khó chịu, bất tiện.
  • Can thiệp / Bẻ gãy sóng (động từ, nghĩa kỹ thuật): tác động vào làm sai lệch hệ thống.
Từ trái nghĩa
  • Yên ổn / Tĩnh lặng (trạng thái không bị quấy rầy).
  • Rõ ràng / Trong trẻo (tín hiệu không bị can thiệp).
Các cụm từ liên quan
  • Nhiễu dân (cụm động từ, từ cổ): chỉ hành động của quan lại ức hiếp, làm khổ dân chúng.

    • Hồi đó, quan lại nhiễu dân chuyện thường. (Hồi đó, quan lại ức hiếp dân chúng chuyện thường.)
  • Sóng nhiễu / Tiếng nhiễu (danh từ): trong ngành phát thanh, truyền hình, chỉ những âm thanh hoặc hình ảnh bị sai lệch, méo mó do can thiệp.

    • Ti vi nhà tôi chiếu toàn sóng nhiễu thời tiết xấu. (Ti vi nhà tôi chiếu toàn hình ảnh bị nhiễu thời tiết xấu.)
nhiễu

Một con mèo nhảy lên bàn làm nhiễu giấy tờ.

  1. d. Đồ dệt bằng , mặt nổi cát.
  2. đg. Làm phiền, quấy rầy: Quan lại nhiễu dân.