nhiễu

  1. d. Đồ dệt bằng , mặt nổi cát.
  2. đg. Làm phiền, quấy rầy: Quan lại nhiễu dân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhiễu
Một con mèo nhảy lên bàn làm nhiễu giấy tờ.