nhiễu
Danh từ:
- Loại vải dệt bằng tơ, có mặt vải nổi lên những hạt nhỏ li ti giống như cát: "Nhiễu" là một loại vải truyền thống, thường mỏng nhẹ và có bề mặt sần.
Động từ:
- Làm phiền, quấy rầy, gây khó chịu một cách không cần thiết: Hành động gây trở ngại hoặc ảnh hưởng tiêu cực đến ai đó.
- Can thiệp, làm sai lệch (một tín hiệu, sóng điện từ): Làm gián đoạn hoặc làm nhiễu loạn một luồng thông tin, âm thanh hoặc hình ảnh.
Danh từ:
- Bà mặc tấm áo dài may bằng nhiễu đen. (Bà mặc tấm áo dài may bằng vải nhiễu màu đen.)
- Tấm nhiễu này có mặt vải nổi cát rất đẹp. (Tấm vải nhiễu này có bề mặt nổi hạt rất đẹp.)
Động từ (nghĩa làm phiền):
- Những kẻ xấu thường tìm cách nhiễu người lương thiện. (Những kẻ xấu thường tìm cách quấy rầy người lương thiện.)
- Đừng nhiễu em bé khi nó đang ngủ. (Đừng làm phiền em bé khi nó đang ngủ.)
Động từ (nghĩa can thiệp tín hiệu):
- Một trạm phát sóng lạ đang nhiễu tín hiệu radio của chúng tôi. (Một trạm phát sóng lạ đang can thiệp làm sai lệch tín hiệu radio của chúng tôi.)
- Cơn bão đã nhiễu sóng liên lạc vệ tinh. (Cơn bão đã làm nhiễu loạn sóng liên lạc vệ tinh.)
"Nhiễu sự": (cổ văn) gây rối, quấy rối công việc hoặc sự yên ổn.
- Bọn gian thần nhiễu sự triều đình. (Bọn gian thần gây rối trong triều đình.)
Dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật: Chỉ sự can thiệp, gây nhiễu loạn.
- Nhiễu từ trường: sự can thiệp của từ trường ngoài ý muốn.
- Nhiễu tâm lý: yếu tố gây xáo trộn, phân tâm trong tâm lý.
Nhiễu loạn (động từ/ danh từ): trạng thái hoặc hành động gây rối loạn, mất trật tự, thường dùng trong vật lý, xã hội học.
- Nhiễu loạn không khí: sự rối loạn của các luồng không khí.
Gây nhiễu (cụm động từ): hành động cố ý can thiệp, làm sai lệch.
- Máy gây nhiễu: thiết bị dùng để can thiệp sóng điện từ.
Tạp nhiễu (danh từ): trong truyền thông, chỉ các tín hiệu, âm thanh nhiễu loạn không mong muốn.
- Tín hiệu bị lẫn tạp nhiễu. (Tín hiệu bị lẫn với nhiễu loạn.)
- Quấy rầy / Làm phiền (động từ, nghĩa làm phiền): gây khó chịu, bất tiện.
- Can thiệp / Bẻ gãy sóng (động từ, nghĩa kỹ thuật): tác động vào làm sai lệch hệ thống.
- Yên ổn / Tĩnh lặng (trạng thái không bị quấy rầy).
- Rõ ràng / Trong trẻo (tín hiệu không bị can thiệp).
Nhiễu dân (cụm động từ, từ cổ): chỉ hành động của quan lại ức hiếp, làm khổ dân chúng.
- Hồi đó, quan lại nhiễu dân là chuyện thường. (Hồi đó, quan lại ức hiếp dân chúng là chuyện thường.)
Sóng nhiễu / Tiếng nhiễu (danh từ): trong ngành phát thanh, truyền hình, chỉ những âm thanh hoặc hình ảnh bị sai lệch, méo mó do can thiệp.
- Ti vi nhà tôi chiếu toàn sóng nhiễu vì thời tiết xấu. (Ti vi nhà tôi chiếu toàn hình ảnh bị nhiễu vì thời tiết xấu.)
- d. Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
- đg. Làm phiền, quấy rầy: Quan lại nhiễu dân.