nhoài

  1. t. Mệt lả: Đi bộ bốn mươi cây một ngày thì nhoài người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nhoài"

nhoài
Người đàn ông nhoài người trên chiếc ghế dài sau một ngày làm việc mệt mỏi.