nhàu

  1. 1 tt. (Giấy, vải...) nhăn nhúm, không phẳng: Quần áo nhàu như bị .
  2. 2 dt. Cây mọc hoang nơi ẩm thấp, dọc bờ suốimiền nam nước ta, thân nhỡ, nhẵn, cành non bốn cạnh màu nâu sáng, mọc đối hình trái xoan rộng, màu nâu sáng cả hai mặt, quả nạc hình bầu dục hoặc hình cầu, ăn với muối tác dụng nhuận tràng, trị ho hen, cảm, nướng chín dùng chữa lị, rễ làm thuốc chữa huyết áp cao để nhuộm đỏ; còn gọi là nhàu núi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhàu
Quần áo để lâu trong vali trở nên nhàu nát.