nhau

  1. 1 d. Bộ phận đặc biệtdạ con, chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ thai. Cuống nhau. (Nơi) chôn nhau cắt rốn*.
  2. 2 d. Trẻ em làm thuê, nhặt than, đội than, đội đámỏ dưới chế độ .
  3. 3 d. (chỉ dùng làm bổ ngữ). 1 Từ biểu thị quan hệ tác động qua lại giữa các bên. Đánh nhau. Giúp đỡ nhau. Yêu nhau. Xoa hai tay vào nhau. 2 Từ biểu thị quan hệ tác động của một bên này đến bên kia, giữa các bên quan hệ gắn bó mật thiết. Tiễn đưa nhau. Tìm đến thăm nhau. Hai chị em hơn nhau ba tuổi. 3 Từ biểu thị quan hệ cùng hoạt động giữa nhiều bên. Xúm nhau lại. Họp mặt nhau một buổi. Phối hợp chặt chẽ với nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhau
Hai người bạn giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn.