nhau

Học thuật
Thân thiện
nhau

Hai người bạn giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bộ phận đặc biệtdạ con, chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ thai nhi. Đây nghĩa gốc, chỉ mộtquan trong thai kỳ.
    • Trẻ em làm thuê, nhặt than, đội than, đội đámỏ dưới chế độ . Nghĩa này ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
  2. Đại từ (chỉ dùng làm bổ ngữ):

    • Từ biểu thị quan hệ tác động qua lại, lẫn nhau giữa các bên. Hành động tính hai chiều, cùng thực hiện với đối tượng khác.
    • Từ biểu thị quan hệ tác động của một bên này đến bên kia, giữa các bên quan hệ gắn bó mật thiết. Nhấn mạnh sự liên hệ, so sánh hoặc tương tác giữa các đối tượng liên quan.
    • Từ biểu thị quan hệ cùng hoạt động, tập thể giữa nhiều bên. Chỉ sự quy tụ, phối hợp chung của một nhóm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sau khi sinh, bác sĩ sẽ kiểm tra nhau thai. (Chỉ cơ quan.)
    • Câu chuyện về những đứa trẻ làm nhau trong các hầm mỏ ngày xưa thật xót xa. (Nghĩa cổ, ít dùng.)
  • Đại từ (bổ ngữ):

    • Hai đứa trẻ đang chơi đùa với nhau. (Quan hệ qua lại.)
    • Họ yêu thương nhau rất nhiều. (Quan hệ qua lại.)
    • Anh tôi hơn nhau đúng một tuổi. (Quan hệ so sánh giữa hai bên liên hệ.)
    • Mọi người xúm nhau lại dọn dẹp. (Quan hệ cùng hoạt động tập thể.)
    • Các bộ phận phải phối hợp với nhau thật nhịp nhàng. (Quan hệ cùng hoạt động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lẫn nhau": Nhấn mạnh tính chất tương hỗ, qua lại.

    • Họ tôn trọng lẫn nhau. (Họ cùng tôn trọng người kia.)
  • "với nhau": Nhấn mạnh sự cùng tham gia, đồng hành.

    • Chúng tôi đã trải qua nhiều kỷ niệm với nhau. (Cùng nhau trải qua.)
  • "cùng nhau": Nhấn mạnh sự đồng thời, chung một lúc.

    • Chúng ta hãy cùng nhau cố gắng. (Tất cả cùng cố gắng một lúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhau thai (danh từ): Cách gọi đầy đủ, khoa học hơn của "nhau" (nghĩa danh từ 1).
  • Rau (danh từ, phương ngữ): Một cách gọi khác, phổ biến trong dân gian, cho "nhau" (nghĩa danh từ 1). dụ: .
Từ đồng nghĩa
  • Lẫn nhau (đại từ): Có thể thay thế trong nhiều ngữ cảnh khi "nhau" biểu thị quan hệ qua lại.
  • Với nhau (cụm từ): Có thể dùng kết hợp hoặc thay thế để nhấn mạnh sự đồng hành.
Thành ngữ liên quan
  • Nơi chôn nhau cắt rốn: Chỉ quê hương, nơi mình sinh ra lớn lên.
    • đi đâu, tôi vẫn nhớ về nơi chôn nhau cắt rốn.
nhau

Hai người bạn giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn.

  1. 1 d. Bộ phận đặc biệtdạ con, chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ thai. Cuống nhau. (Nơi) chôn nhau cắt rốn*.
  2. 2 d. Trẻ em làm thuê, nhặt than, đội than, đội đámỏ dưới chế độ .
  3. 3 d. (chỉ dùng làm bổ ngữ). 1 Từ biểu thị quan hệ tác động qua lại giữa các bên. Đánh nhau. Giúp đỡ nhau. Yêu nhau. Xoa hai tay vào nhau. 2 Từ biểu thị quan hệ tác động của một bên này đến bên kia, giữa các bên quan hệ gắn bó mật thiết. Tiễn đưa nhau. Tìm đến thăm nhau. Hai chị em hơn nhau ba tuổi. 3 Từ biểu thị quan hệ cùng hoạt động giữa nhiều bên. Xúm nhau lại. Họp mặt nhau một buổi. Phối hợp chặt chẽ với nhau.