nhâm

  1. d. Ngôi thứ chín trong mười can: giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, quí.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhâm
Một người đang xem lịch và chỉ vào ngày có chữ "Nhâm".