nhè

  1. Alim (only at a given target)
    • Nhè đầu đánh
      To strike blows at someone's very head
  2. Make use of, take advantage of
    • Nhè lúc thuận lợi hàng động
      To make use of a favourable opportunity to act
  3. Snived
    • Nhè cả ngày
      To snivel the whole day
    • Say nhè
      To snivel drawlingly after having a cup too much
    • nhè nhè (láy, ý liên tục).
      Push (food) out of one's mouth (of baby)
  4. Soakingly
    • Bị mưa rào quần áo ướt nhè
      To have one's clothes soakingly wet after having been caught in a shower

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nhè"

nhè
Bé nhè mẹ mua cho một món đồ chơi.