grin

/grin/
danh từ
  1. cái nhăn mặt nhe cả răng ra
  2. cái cười xếch đến mang tai; cái cười toe toét
    • to break into a broad grin
      cười toe toét, toét miệng cười
    • to be always on the grin
      lúc nào cũng cười toe toét, lúc nào cũng nhăn nhở
động từ
  1. nhe răng ra nhăn nhở
  2. nhe răng ra cười, cười toe toét
    • to grin at somebody
      cười nhe răng với ai; toét miệng ra cười với ai
    • to grin like a Cheshire cat
      lúc nào cũng cười nhăn nhở
    • to grin from ear to ear
      cười miệng toét đến mang tai
    • to grin and bear it
      đành cười chịu vậy
  3. cười ngạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "grin"

grin
The child gave a wide grin after blowing out the birthday candles.