nhịp

  1. travées
    • Cầu bảy nhịp
      un pont à sept travées
  2. rythme ; cadence
    • Nhịp tim
      rythme cardiaque
    • Đi theo nhịp
      marcher en cadence
  3. (mus.) mesure
    • Nhịp đơn
      mesure simple
    • Nhịp phân hai
      mesure binaire
    • Nhịp pha
      mesure combinée
    • Nhịp sáu tám
      (mesure à) six huit
  4. (dialecte) như dịp
    • Nhịp may
      bonne occasion; bonne passe; chance
    • chửa qua cầu chớ cắt nhịp
      il ne faut pas se moquer des chiens qu' on ne soit hors du village

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhịp
Một người đàn ông đang đánh nhịp cho dàn hợp xướng.