nhồi

  1. đg. 1. Nhét vào cho đầy: Nhồi bông vào gối. 2. Cg. Nhồi nhét. Ăn (thtục): Nhồi cho lắm vào rồi đau bụng. 3. Nh. Nhồi sọ: Bị nhồi nhiều tư tưởng phản động.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nhồi"

nhồi
Một người thợ nhồi bông vào một chiếc gối trắng.