nồi

  1. dt. 1. Đồ dùng để đun nấu thức ăn, lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại: nồi đất nồi đồng. 2. Bộ phận giống hình cái nồi, lắp trongtrục để chứa bi: thay nồi cho xe đạp nồi trục giữa bị hỏng. 3. Đơn vị đo lường tính chất dân gian: mua hai nồi nếp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nồi
Mẹ đang nấu cơm trong một chiếc nồi lớn.