nhớ

  1. đg.1. Ghi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm : Mẹ dặn con, con phải nhớ làm ; Thương nhau xin nhớ lời nhau (K). 2. Tưởng nghĩ đến một sự việc đã qua, một người vắng mặt mình ao ước được gặp lại : Nhớ cảnh ; Đi thì nhớ vợ cùng con, Về nhà nhớ củ khoai môn trên rừng (cd). 3. Giữ một con số để cộng nhẩm cột sau với số trên trong một tính cộng, số dưới trong một tính trừ hoặc tích trong một tính nhân : 8 4 12, viết 2 nhớ 1 .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhớ
Một người đàn ông nhớ về kỷ niệm tuổi thơ của mình.