bình

Học thuật
Thân thiện
bình

Một người phụ nữ cầm bình tưới nước cho những bông hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ đựng: Đồ dùng thường làm bằng sứ, sành, thủy tinh hoặc kim loại, dùng để đựng chất lỏng hoặc trang trí.
    • Bình phong: Vật dùng để che chắn, ngăn cách không gian (nói tắt của "bình phong").
  2. Tính từ:

    • Mức trung bình: Ở mức độ, phẩm chất không xuất sắc cũng không kém, xếp sau hạng ưu.
    • Thuộc về thời bình: Liên quan đến thời kỳ không chiến tranh (nói tắt của "thái bình").
  3. Động từ:

    • Xét, bàn luận để đánh giá: Một tập thể cùng thảo luận, cân nhắc để nhận xét, lựa chọn hoặc xếp hạng.
    • Đọc, ngâm, bình giảng: Đọc một bài thơ văn với ngữ điệu hoặc trình bày, phân tích ý nghĩa của trước đám đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc bình sứ này dùng để cắm hoa. (Đồ đựng)
    • Căn phòng được ngăn bằng một tấm bình. (Bình phong)
  • Tính từ:

    • Kết quả học tập của em chỉ đạt hạng bình. (Mức trung bình)
    • Thời bình, quân đội vẫn luôn luyện tập. (Thời kỳ không chiến tranh)
  • Động từ:

    • Hội đồng sẽ bình chọn để tìm ra cá nhân xuất sắc nhất. (Xét, đánh giá)
    • Cụ già say sưa bình bài thơ cổ cho mọi người nghe. (Đọc, bình giảng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bình thiên hạ": (từ cổ, ít dùng) làm cho thiên hạ được yên ổn, thái bình.

    • Giấc mơ bình thiên hạ của các bậc đế vương.
  • "bình văn": Buổi sinh hoạt đọc bình giảng văn chương.

    • Các nhà nho thường tổ chức những buổi bình văn.
Biến thể từ liên quan
  • Bình phong (dt): Vật dùng để che, chắn.
  • Bình chọn (đgt): Bàn bạc, đánh giá lựa chọn thông qua biểu quyết.
  • Bình giảng (đgt): Giảng giải, phân tích một tác phẩm văn học.
  • Bình thường (tt): Ở mức trung bình, không đặc biệt.
  • Thái bình (tt): Yên ổn, không chiến tranh.
Từ đồng nghĩa
  • Lọ, , (dt - đồ đựng): Chỉ các vật dụng hình dáng, công dụng tương tự để đựng.
  • Xét, đánh giá, phê bình (đgt - nghĩa xét duyệt): Có nghĩa gần với "bình" khi chỉ hoạt động nhận xét, cân nhắc.
  • Ngâm, tụng (đgt - nghĩa đọc thơ): Chỉ việc đọc thơ với âm điệu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Bình rượu mới": Hình thức nhưng nội dung mới mẻ, tốt đẹp.

    • Chương trình cải cách như bình rượu mới, cách làm mới trong khuôn khổ .
  • "Trâm gãy bình rơi": (Điển tích) Chỉ cái chết của người thiếu nữ trẻ đẹp.

    • Câu chuyện trâm gãy bình rơi khiến ai nghe cũng thương cảm.
bình

Một người phụ nữ cầm bình tưới nước cho những bông hoa.

  1. 1 dt. Đồ dùng bằng sứ, bằng sành, bằng thuỷ tinh hay bằng kim loại để đựng chất lỏng: Dẫu sao bình đã vỡ rồi (K).
  2. 2 dt. Bình phong nói tắt: Vâng lời ra trước bình the vặn đàn (K).
  3. 3 tt. Trung bình, dưới dạng ưu, trên hạng thứ: Thi đỗ hạng bình.
  4. 4 tt. Thái bình nói tắt: Thời bình.
  5. 5 đgt. Nói một tập thể bàn bạc, cân nhắc để xét giá trị lựa chọn: Đưa ra bình, để bầu chiến sĩ thi đua.
  6. 6 đgt. Đọc một bài văn trước một số đông để mọi người thưởng thức: Buổi bình văn trong nhà trường nho giáo.