bản

  1. 1 dt. Giấy chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ: Bản thảo; Bản vẽ.
  2. 2 dt. Mỗi đơn vị được in ra: Sách in một vạn bản.
  3. 3 dt. Bề ngang một tấm, một phiến: Tấm lụa rộng bản.
  4. 4 dt. Làngmiền núi: Tây về, khôngbản được nữa (NgĐThi).
  5. 5 tt. Nói thứ giấy dó để viết chữ nho: Mua giấy bản cho con học chữ Hán.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bản
Một họa sĩ đang vẽ bản đồ trên một tờ giấy lớn.