nhụy

Học thuật
Thân thiện
nhụy

Hoa hồng có nhụy màu vàng ở chính giữa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận sinh sản cái của hoa: "Nhụy" một bộ phận quan trọng trong hoa, thường nằmtrung tâm, chức năng sinh sản. thường bao gồm bầu nhụy, vòi nhụy đầu nhụy, nơi tiếp nhận hạt phấn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hoa sen nhiều nhụy màu vàng. (Bông hoa sen nhiều bộ phận sinh sản cái màu vàng.)
    • Ong hút mật vô tình mang phấn hoa dính vào nhụy. (Con ong hút mật vô tình mang hạt phấn dính vào bộ phận sinh sản cái của hoa.)
    • Nhụy hoa nghệ tây rất quý, được dùng làm gia vị. (Bộ phận sinh sản cái của hoa nghệ tây rất quý, được sử dụng để làm gia vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầu nhụy": Phần trên cùng của nhụy, chất dính để đón nhận hạt phấn.

    • Đầu nhụy ướt môi trường lý tưởng cho hạt phấn nảy mầm. (Phần trên cùng của bộ phận sinh sản cái ẩm ướt môi trường lý tưởng cho hạt phấn phát triển.)
  • "Bầu nhụy": Phần phình to ở dưới của nhụy, chứa noãn, sau này sẽ phát triển thành quả.

    • Sau khi thụ tinh, bầu nhụy sẽ phát triển thành quả xoài. (Sau khi được thụ tinh, phần chứa noãndưới của bộ phận sinh sản cái sẽ phát triển thành trái xoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhị (danh từ): Bộ phận sinh sản đực của hoa, thường mang bao phấn chứa hạt phấn.

    • Hoa thường cả nhị nhụy. (Bông hoa thường cả bộ phận sinh sản đực bộ phận sinh sản cái.)
  • Nhụy cái (danh từ): Cách gọi khác để nhấn mạnh chức năng sinh sản cái của nhụy.

    • Nhụy cái nằmtrung tâm bông hoa. (Bộ phận sinh sản cái nằmtrung tâm của bông hoa.)
Từ đồng nghĩa
  • Pistil (danh từ, thuật ngữ thực vật học): Tên gọi khoa học tiếng Anh của nhụy, thường dùng trong văn bản chuyên ngành.
  • Bộ nhụy (danh từ): Cụm từ chỉ toàn bộ các bộ phận cấu thành nên nhụy hoa.
Các cụm từ liên quan
  • Hoa lưỡng tính: Loài hoa đầy đủ cả nhị (bộ phận sinh sản đực) nhụy (bộ phận sinh sản cái) trên cùng một bông.

    • Hoa cà chua hoa lưỡng tính. (Bông hoa cà chua loại cả bộ phận sinh sản đực cái trên cùng một bông.)
  • Thụ phấn: Quá trình hạt phấn từ nhị được chuyển đến đầu nhụy.

    • Ong, bướm giúp thụ phấn cho hoa. (Ong bướm giúp chuyển hạt phấn đến bộ phận sinh sản cái của hoa.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "nhụy" ít khi xuất hiện trong thành ngữ phổ biến của tiếng Việt. Các cụm từ liên quan chủ yếu mang tính chất thuật ngữ thực vật học.)

nhụy

Hoa hồng có nhụy màu vàng ở chính giữa.

  1. d. Bộ phận sinh sản cái của hoa.