nhầy

Học thuật
Thân thiện
nhầy

Tay em bé dính đầy mứt nhầy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất dính, ướt trơn, thường gây cảm giác khó chịu khi chạm vào: "nhầy" mô tả trạng thái của một bề mặt hoặc chất độ dính ẩm ướt đặc trưng, giống như chất nhờn hoặc chất nhầy.
    • (Dùng láy: nhầy nhầy): tính chất hơi dính ẩm ướt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con ốc sên để lại một vệt nhầy trên . (Con ốc sên để lại một vệt dính ướt trên .)
    • Sau khi rửa chén bằng nước rửa chưa sạch, tay cảm thấy nhầy. (Sau khi rửa bát bằng nước rửa chưa sạch, tay cảm thấy dính nhớp.)
    • Chất dịch nhầy trong mũi giúp bảo vệ đường hô hấp. (Chất dịch dính ướt trong mũi giúp bảo vệ đường hô hấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhầy nhầy" (từ láy): Nhấn mạnh trạng thái dính ẩm ướtmức độ nhẹ hoặc gây cảm giác không sạch sẽ.
    • Đứa trẻ bị cảm, tay nhầy nhầy toàn nước mũi. (Đứa trẻ bị cảm, tay hơi dính toàn nước mũi.)
    • Bề mặt chiếc ướt sương cảm giác nhầy nhầy. (Bề mặt chiếc ướt sương cảm giác hơi dính trơn.)
Biến thể từ liên quan
  • Chất nhầy (danh từ): Chất lỏng đặc, tính dính trơn, do cơ thể sinh ra (nhưmũi, đường tiêu hóa) hoặc một số thực vật, động vật.
  • Nhầy nhụa (tính từ): (Thường dùng với nghĩa xấu) Chỉ sự dính nhớp, bẩn thỉu hoặc tính cách nịnh hót, không đàng hoàng.
  • Nhớt (tính từ): Có nghĩa tương tự "nhầy", chỉ tính chất dính trơn.
Từ đồng nghĩa
  • Dính: khả năng bám dính vào bề mặt khác.
  • Nhớp: Dính gây cảm giác bẩn, khó chịu (thường mạnh hơn "nhầy").
  • Trơn: Bề mặt dễ trượt, có thể do chất nhầy.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhầy" thường mang sắc thái tiêu cực, mô tả cảm giác khó chịu khi chạm vào (như nhầy tay).
  • Trong y học sinh học, "chất nhầy" một thuật ngữ trung tính, chỉ một loại dịch tiết tự nhiên của cơ thể.
nhầy

Tay em bé dính đầy mứt nhầy.

  1. t. Cg. Nhầy nhầy. Dính nhơn nhớt: Nhầy tay.