niêm

  1. cacheter; sceller
    • Niêm bức thư lại
      cacheter une lettre
  2. scellé
  3. (dialecte) (thường con niêm) timbre-poste

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

niêm
Một người đàn ông niêm phong bì thư.