nipple

/'nipl/
danh từ
  1. núm vú, đầu cao su (ở bầu sữa trẻ con)
  2. núm (ở da, thuỷ tinh, kim loại...)
  3. đất (trên núi)
  4. (kỹ thuật) miếng nối, ống nói ( chân ốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "nipple"

Từ có nhắc đến "nipple"

nipple
A baby drinks milk from a bottle with a silicone nipple.