nipple

/'nipl/
Học thuật
Thân thiện
nipple

A baby drinks milk from a bottle with a silicone nipple.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Núm vú, đầu : Bộ phận nhô lêngiữa của động vật , đặc biệt phụ nữ, qua đó trẻ sơ sinh sữa.
    • Đầu cao su: Phần bằng cao su lỗ nhỏtrên bình sữa trẻ em hoặc núm vú giả, để trẻ hoặc ngậm.
    • Núm, đầu nối: Trong kỹ thuật, một bộ phận nhỏ, thường hình trụ, ren để kết nối ống dẫn hoặc các bộ phận khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The baby was feeding at its mother's nipple. (Em bé đang núm vú của mẹ.)
    • Make sure the bottle's nipple is clean before feeding. (Hãy đảm bảo đầu cao su của bình sữa được sạch sẽ trước khi cho .)
    • Connect the hose to the water outlet using this brass nipple. (Kết nối ống với vòi nước bằng núm nối bằng đồng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nipple shield": Một dụng cụ bằng silicon mỏng đeo lên núm vú của người mẹ để hỗ trợ cho con .
  • Trong giải phẫu học: Thuật ngữ "nipple" chỉ cụ thể phần nhô ra ở trung tâm của quầng , chứa các lỗ mở của ống dẫn sữa.
Biến thể từ gần giống
  • Nippled (tính từ): núm vú hoặc các phần nhô ra tương tự.
  • Nipplewort (danh từ): Tên một loài thực vật (tên khoa học: ), không liên quan trực tiếp đến nghĩa chính.
Từ đồng nghĩa
  • Teat: Núm vú (thường dùng cho động vật hoặc bình sữa).
  • Mammilla: Thuật ngữ giải phẫu học cho núm vú.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

nipple

A baby drinks milk from a bottle with a silicone nipple.

danh từ
  1. núm vú, đầu cao su (ở bầu sữa trẻ con)
  2. núm (ở da, thuỷ tinh, kim loại...)
  3. đất (trên núi)
  4. (kỹ thuật) miếng nối, ống nói ( chân ốc)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "nipple"

Từ có nhắc đến "nipple"