pap

/pæp/
danh từ
  1. thức ăn sền sệt (cháo đặc, bột quấy đặc...)
  2. chất sền sệt
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) đầu (đàn bà, đàn ông)
  2. (số nhiều) những quả đồi tròn nằm cạnh nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

pap
A baby drinks warm pap from a small bowl.