nibble

/'nibl/
danh từ
  1. sự gặm, sự nhắm
  2. sự rỉa mồi ()
    • I felt a nibble at the bait
      tôi cảm thấy đang rỉa mồi
  3. miếng gặm (lượng cỏ gặm một lần)
động từ
  1. gặm, nhắm
  2. rỉa
    • the fish nibbled [at] the bait
      rỉa mồi
  3. (nghĩa bóng) nhấm nhằn, ừ hữ, ầm ừ
    • to nibble at someone's suggestion
      ầm ừ trước sự gợi ý của ai
  4. hay bắt bẻ; hay sự vụn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "nibble"

nibble
The mouse takes a tiny nibble of the yellow cheese.