noetic

/nou'etik/
tính từ
  1. (thuộc) lý trí, (thuộc) tinh thần
  2. trừu tượng
danh từ, số ít hoặc số nhiều
  1. khoa lý trí (nghiên cứu lý trí con người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "noetic"

noetic
A student ponders a noetic puzzle in the library.