nostalgic

/nɔs'tældʤik/
tính từ
  1. nhớ nhà, nhớ quê hương
  2. luyến tiếc quá kh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "nostalgic"

nostalgic
She feels nostalgic while looking at old family photographs.