notable

/'noutəbl/
tính từ
  1. đáng chú ý, đáng kể
    • Fait notable
      sự việc đáng kể
    • Préjudice notable
      mối hại đáng kể
danh từ giống đực
  1. người danh vọng, người địa vị, thân hào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "notable"

notable
Un notable de la ville assiste à la cérémonie d'inauguration.