nourricier

tính từ
  1. nuôi, nuôi dưỡng
    • Suc nourricier
      (sinh vật học, sinhhọc) dịch nuôi dưỡng
    • Artère nourricière
      (giải phẫu) động mạch nuôi
    • père nourricier
      chồng nuôi, cha nuôi
danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) chồng nuôi
  2. (từ , nghĩa ) người bảo trợ
    • Les nourriciers de l'Eglise
      những người bảo trợ giáo hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nourricier
Le père nourricier donne un biberon au bébé.