nourrir

ngoại động từ
  1. nuôi, nuôi dưỡng
    • Nourrir ses enfants
      nuôi con
    • Le sang nourrit le corps
      máu nuôi dưỡng cơ thể
    • La lecture nourrit l'esprit
      sự đọc sách nuôi dưỡng tinh thần
    • Nourrir un espoir
      nuôi một hy vọng, ấp ủ một hy vọng
  2. duy trì; làm cho thêm rôm rả, làm cho thêm phong phú mạnh mẽ
    • Nourrir le feu
      duy trì ngọn lửa
    • Nourrir une conversation
      làm cho cuộc nói chuyện thêm rôn rả
    • Nourrir son style
      làm cho lời văn thêm phong phú mạnh mẽ
  3. (từ , nghĩa ) giáo dục
    • Il a été nourri aux lettres
      anh ấy được giáo dục về văn chương
    • nourrir un serpent dans son sein
      nuôi ong tay áo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống