cliché

/'kli:ʃei/
danh từ giống đực
  1. (ngành in) clisê, bản in đúc
  2. (nhiếp ảnh) bản âm
  3. (nghĩa bóng) lời sáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cliché"

cliché
Une photographie développée montre un cliché d'un paysage de montagne.