nuée

Không tìm thấy từ "nuée"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Đám mây lớn, đám mây dày đặc : Chỉ một đám mây có kích thước lớn hoặc mật độ dày. Đám đông, bầy đàn (số lượng rất lớn) : Dùng để chỉ một nhóm người, động vật hoặc vật thể xuất hiện với số lượng rất đông, dày đặc, tạo cảm giác như một đám mây. Vết đục (trong ngọc) : Trong ngành kim hoàn, chỉ một vết mờ, vết đục bên trong viên ngọc. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái :...

See full definition →