nuée

tính từ giống cái
  1. xem nué
danh từ giống cái
  1. đám mây lớn, đám mây dày đặc
  2. đám đông
    • Une nuée d'oiseaux
      một đàn chim dày đặc
  3. vết đục (của ngọc)
    • nuée ardente
      đám phun rào (của núi lửa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nuée"

nuée
Une nuée d'oiseaux s'envole au-dessus du champ.