knee

/ni:/
Học thuật
Thân thiện
knee

The child scraped her knee while playing in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đầu gối: Bộ phận nối giữa đùi cẳng chânngười một số động vật, một khớp xương có thể gập lại.
    • Chỗ đầu gối (trên quần áo): Phần vải của quần bao phủ tương ứng với vị trí đầu gối của người mặc.
  2. Ngoại động từ:

    • Hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối: Dùng đầu gối để tác động một lực vào ai đó hoặc vật .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He fell and scraped his knee. (Anh ấy ngã trầy đầu gối.)
    • The water was up to my knees. (Nước ngập đến đầu gối tôi.)
    • These jeans have holes at the knees. (Chiếc quần jeans này lỗchỗ đầu gối.)
  • Ngoại động từ:

    • She kneed the ball to keep it in play. ( ấy dùng đầu gối đỡ quả bóng để giữ trong cuộc chơi.)
    • In self-defense, he kneed his attacker. (Để tự vệ, anh ta đã hích đầu gối vào kẻ tấn công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on one's knees": quỳ gối, ở trong tình trạng van xin, cầu khẩn hoặc kiệt sức.

    • The beggar was on his knees, asking for money. (Người ăn xin quỳ gối, xin tiền.)
  • "to bring someone to their knees": làm cho ai đó phải đầu hàng, khuất phục hoặc suy sụp.

    • The economic crisis brought the company to its knees. (Cuộc khủng hoảng kinh tế đã đẩy công ty đến bờ vực phá sản.)
  • "It's on the knees of the gods.": Điều đó còn chưa chắc chắn, phụ thuộc vào số phận hoặc các yếu tố ngoài tầm kiểm soát.

    • Whether we win or lose is on the knees of the gods now. (Việc chúng ta thắng hay thua giờ đây do trời định.)
Biến thể từ gần giống
  • Kneecap (n): Xương bánh chè, xương nhỏ nằm phía trước đầu gối.
  • Kneel (v): Quỳ xuống, đặt đầu gối xuống đất.
  • Knee-high (adj): Cao đến đầu gối.
    • She wore knee-high boots. ( ấy đi đôi bốt cao đến đầu gối.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa giải phẫu): Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể dùng cụm từ "the joint of the leg" (khớp chân) để mô tả.
  • Danh từ (nghĩa trên quần áo): Có thể dùng "the part covering the knee" (phần che đầu gối).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Knee someone in something: Hích đầu gối vào bộ phận cụ thể của ai đó.
    • The player was penalized for kneeing his opponent in the back. (Cầu thủ bị phạt hích đầu gối vào lưng đối thủ.)
Thành ngữ liên quan
  • Weak at the knees: Cảm thấy yếu ớt, run rẩy (thường do xúc động mạnh hoặc sợ hãi).

    • His romantic speech made her go weak at the knees. (Bài diễn văn lãng mạn của anh ấy khiến ấy cảm động đến run người.)
  • Take a knee: Quỳ một gối xuống (thường để nghỉ ngơi trong thể thao, hoặc để biểu tượng cho sự phản đối).

    • The football player took a knee to protest racial injustice. (Cầu thủ bóng đá quỳ gối để phản đối sự bất công về chủng tộc.)
knee

The child scraped her knee while playing in the park.

danh từ
  1. đầu gối
    • up to one's knee
      đến tận đầu gối
  2. chỗ đầu gối quần
    • the trousers bulge at the knees
      quần phồng ra ở chỗ đầu gối
  3. (kỹ thuật) khuỷu, khớp xoay
  4. chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc

Idioms

  • to bend the knee to somebody
    quỳ gối trước ai
  • to bow the knee before somebody
    chịu phục tùng ai, chịu khuất phục trước người nào
  • to bring someone to his knees
    bắt ai phải quỳ gối, bắt ai phải đầu hàng
  • to get ogg one's knees
    đứng dậy (sau khi quỳ)
  • to give (offer) a knee to somebody
    giúp đỡ ai, phụ tá ai
  • to go on one's knees
    quỳ gối
  • to go on one's knees to somebody
    quỳ gối trước ai, quỵ luỵ ai, van nài ai
  • on one's knees
    quỳ gối, quỵ luỵ, van nài, hạ mình
  • on hands and knees
    bỏ
  • it is on the knees of the gods
    còn chưa , chưa biết, chưa chắc chắn
ngoại động từ
  1. hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối
  2. làm chắc (khung...) bằng sắt thước thợ
  3. (thông tục) làm phồng (quần) ở chỗ đầu gối