knee

/ni:/
danh từ
  1. đầu gối
    • up to one's knee
      đến tận đầu gối
  2. chỗ đầu gối quần
    • the trousers bulge at the knees
      quần phồng ra ở chỗ đầu gối
  3. (kỹ thuật) khuỷu, khớp xoay
  4. chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc

Idioms

  • to bend the knee to somebody
    quỳ gối trước ai
  • to bow the knee before somebody
    chịu phục tùng ai, chịu khuất phục trước người nào
  • to bring someone to his knees
    bắt ai phải quỳ gối, bắt ai phải đầu hàng
  • to get ogg one's knees
    đứng dậy (sau khi quỳ)
  • to give (offer) a knee to somebody
    giúp đỡ ai, phụ tá ai
  • to go on one's knees
    quỳ gối
  • to go on one's knees to somebody
    quỳ gối trước ai, quỵ luỵ ai, van nài ai
  • on one's knees
    quỳ gối, quỵ luỵ, van nài, hạ mình
  • on hands and knees
    bỏ
  • it is on the knees of the gods
    còn chưa , chưa biết, chưa chắc chắn
ngoại động từ
  1. hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối
  2. làm chắc (khung...) bằng sắt thước thợ
  3. (thông tục) làm phồng (quần) ở chỗ đầu gối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "knee"

knee
The child scraped her knee while playing in the park.